Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2000

lịch vạn niên ngày 24 tháng 5 năm 2000

Ngày Dương Lịch: 24-5-2000

Ngày Âm Lịch: 21-4-2000

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Nhâm Ngọ tháng Tân Tỵ năm Canh Thìn

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 24 tháng 5 năm 2000 ngày 24/05/2000 ngày tốt tháng 5 năm 2000 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2000Tháng 4 Năm 2000 (Canh Thìn)
24
21

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2000

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
27/3
●
2
28
●
3
29
●
4
1/4
●
5
2
 
6
3
●
7
4
●
8
5
 
9
6
 
10
7
●
11
8
●
12
9
 
13
10
 
14
11
●
15
12
●
16
13
●
17
14
 
18
15
●
19
16
●
20
17
 
21
18
 
22
19
●
23
20
●
24
21
 
25
22
 
26
23
●
27
24
●
28
25
●
29
26
 
30
27
●
31
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 24/05/2000

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành