Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2000

lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 2000

Ngày Dương Lịch: 25-5-2000

Ngày Âm Lịch: 22-4-2000

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Quý Mùi tháng Tân Tỵ năm Canh Thìn

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 5 năm 2000 ngày 25/05/2000 ngày tốt tháng 5 năm 2000 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2000Tháng 4 Năm 2000 (Canh Thìn)
25
22

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2000

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
27/3
●
2
28
●
3
29
●
4
1/4
●
5
2
 
6
3
●
7
4
●
8
5
 
9
6
 
10
7
●
11
8
●
12
9
 
13
10
 
14
11
●
15
12
●
16
13
●
17
14
 
18
15
●
19
16
●
20
17
 
21
18
 
22
19
●
23
20
●
24
21
 
25
22
 
26
23
●
27
24
●
28
25
●
29
26
 
30
27
●
31
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/05/2000

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành