Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1992

lịch vạn niên ngày 15 tháng 10 năm 1992

Ngày Dương Lịch: 15-10-1992

Ngày Âm Lịch: 20-9-1992

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Tý tháng Canh Tuất năm Nhâm Thân

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 10 năm 1992 ngày 15/10/1992 ngày tốt tháng 10 năm 1992 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1992Tháng 9 Năm 1992 (Nhâm Thân)
15
20

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1992

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
6/9
●
2
7
●
3
8
●
4
9
 
5
10
●
6
11
●
7
12
●
8
13
 
9
14
 
10
15
●
11
16
●
12
17
 
13
18
●
14
19
●
15
20
●
16
21
 
17
22
●
18
23
●
19
24
●
20
25
 
21
26
 
22
27
●
23
28
●
24
29
 
25
30
 
26
1/10
●
27
2
●
28
3
 
29
4
●
30
5
●
31
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/10/1992

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 76/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành