Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 1942

lịch vạn niên ngày 25 tháng 12 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 25-12-1942

Ngày Âm Lịch: 18-11-1942

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Nhâm Tý tháng Nhâm Tý năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 12 năm 1942 ngày 25/12/1942 ngày tốt tháng 12 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1942Tháng 11 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
25
18

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Tý

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/10
 
2
25
 
3
26
●
4
27
●
5
28
●
6
29
 
7
30
●
8
1/11
●
9
2
●
10
3
 
11
4
●
12
5
●
13
6
 
14
7
 
15
8
 
16
9
●
17
10
 
18
11
 
19
12
●
20
13
●
21
14
●
22
15
 
23
16
●
24
17
●
25
18
 
26
19
 
27
20
 
28
21
●
29
22
●
30
23
 
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/12/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành