Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 1942

lịch vạn niên ngày 14 tháng 12 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 14-12-1942

Ngày Âm Lịch: 7-11-1942

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Sửu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Ngọ

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 12 năm 1942 ngày 14/12/1942 ngày tốt tháng 12 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1942Tháng 11 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
14
7

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/10
 
2
25
 
3
26
●
4
27
●
5
28
●
6
29
 
7
30
●
8
1/11
●
9
2
●
10
3
 
11
4
●
12
5
●
13
6
 
14
7
 
15
8
 
16
9
●
17
10
 
18
11
 
19
12
●
20
13
●
21
14
●
22
15
 
23
16
●
24
17
●
25
18
 
26
19
 
27
20
 
28
21
●
29
22
●
30
23
 
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/12/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 56/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành