Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 1942

lịch vạn niên ngày 24 tháng 12 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 24-12-1942

Ngày Âm Lịch: 17-11-1942

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Hợi tháng Nhâm Tý năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 24 tháng 12 năm 1942 ngày 24/12/1942 ngày tốt tháng 12 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1942Tháng 11 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
24
17

Ngày: Tân Hợi, Tháng: Nhâm Tý

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/10
 
2
25
 
3
26
●
4
27
●
5
28
●
6
29
 
7
30
●
8
1/11
●
9
2
●
10
3
 
11
4
●
12
5
●
13
6
 
14
7
 
15
8
 
16
9
●
17
10
 
18
11
 
19
12
●
20
13
●
21
14
●
22
15
 
23
16
●
24
17
●
25
18
 
26
19
 
27
20
 
28
21
●
29
22
●
30
23
 
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 24/12/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành