Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2002

lịch vạn niên ngày 19 tháng 5 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 19-5-2002

Ngày Âm Lịch: 8-4-2002

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Hợi tháng Ất Tỵ năm Nhâm Ngọ

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 19 tháng 5 năm 2002 ngày 19/05/2002 ngày tốt tháng 5 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2002Tháng 4 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
19
8

Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
19/3
●
2
20
●
3
21
●
4
22
●
5
23
●
6
24
 
7
25
●
8
26
 
9
27
●
10
28
 
11
29
 
12
1/4
●
13
2
●
14
3
 
15
4
 
16
5
●
17
6
●
18
7
●
19
8
 
20
9
●
21
10
●
22
11
●
23
12
 
24
13
●
25
14
●
26
15
●
27
16
 
28
17
●
29
18
●
30
19
●
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/05/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành