Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 2002

lịch vạn niên ngày 16 tháng 5 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 16-5-2002

Ngày Âm Lịch: 5-4-2002

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Thân tháng Ất Tỵ năm Nhâm Ngọ

Ngày Trung bình: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 5 năm 2002 ngày 16/05/2002 ngày tốt tháng 5 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2002Tháng 4 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
16
5

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
19/3
●
2
20
●
3
21
●
4
22
●
5
23
●
6
24
 
7
25
●
8
26
 
9
27
●
10
28
 
11
29
 
12
1/4
●
13
2
●
14
3
 
15
4
 
16
5
●
17
6
●
18
7
●
19
8
 
20
9
●
21
10
●
22
11
●
23
12
 
24
13
●
25
14
●
26
15
●
27
16
 
28
17
●
29
18
●
30
19
●
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/05/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 58/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành