Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2002

lịch vạn niên ngày 15 tháng 5 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 15-5-2002

Ngày Âm Lịch: 4-4-2002

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Mùi tháng Ất Tỵ năm Nhâm Ngọ

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 5 năm 2002 ngày 15/05/2002 ngày tốt tháng 5 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2002Tháng 4 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
15
4

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
19/3
●
2
20
●
3
21
●
4
22
●
5
23
●
6
24
 
7
25
●
8
26
 
9
27
●
10
28
 
11
29
 
12
1/4
●
13
2
●
14
3
 
15
4
 
16
5
●
17
6
●
18
7
●
19
8
 
20
9
●
21
10
●
22
11
●
23
12
 
24
13
●
25
14
●
26
15
●
27
16
 
28
17
●
29
18
●
30
19
●
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/05/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành