Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1900

lịch vạn niên ngày 20 tháng 12 năm 1900

Ngày Dương Lịch: 20-12-1900

Ngày Âm Lịch: 29-10-1900

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Đinh Mão tháng Đinh Hợi năm Canh Tý

Ngày Rất tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 12 năm 1900 ngày 20/12/1900 ngày tốt tháng 12 năm 1900 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1900Tháng 10 Năm 1900 (Canh Tý)
20
29

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1900

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/10
 
2
11
●
3
12
●
4
13
 
5
14
 
6
15
●
7
16
●
8
17
 
9
18
 
10
19
●
11
20
●
12
21
●
13
22
 
14
23
●
15
24
●
16
25
 
17
26
 
18
27
●
19
28
●
20
29
 
21
30
 
22
1/11
 
23
2
●
24
3
●
25
4
 
26
5
●
27
6
●
28
7
●
29
8
 
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/12/1900

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 87/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành