Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 1900

lịch vạn niên ngày 13 tháng 12 năm 1900

Ngày Dương Lịch: 13-12-1900

Ngày Âm Lịch: 22-10-1900

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Canh Thân tháng Đinh Hợi năm Canh Tý

Ngày Xấu: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 12 năm 1900 ngày 13/12/1900 ngày tốt tháng 12 năm 1900 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1900Tháng 10 Năm 1900 (Canh Tý)
13
22

Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1900

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/10
 
2
11
●
3
12
●
4
13
 
5
14
 
6
15
●
7
16
●
8
17
 
9
18
 
10
19
●
11
20
●
12
21
●
13
22
 
14
23
●
15
24
●
16
25
 
17
26
 
18
27
●
19
28
●
20
29
 
21
30
 
22
1/11
 
23
2
●
24
3
●
25
4
 
26
5
●
27
6
●
28
7
●
29
8
 
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/12/1900

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 41/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành