Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 1900

lịch vạn niên ngày 19 tháng 12 năm 1900

Ngày Dương Lịch: 19-12-1900

Ngày Âm Lịch: 28-10-1900

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Dần tháng Đinh Hợi năm Canh Tý

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 19 tháng 12 năm 1900 ngày 19/12/1900 ngày tốt tháng 12 năm 1900 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1900Tháng 10 Năm 1900 (Canh Tý)
19
28

Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1900

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/10
 
2
11
●
3
12
●
4
13
 
5
14
 
6
15
●
7
16
●
8
17
 
9
18
 
10
19
●
11
20
●
12
21
●
13
22
 
14
23
●
15
24
●
16
25
 
17
26
 
18
27
●
19
28
●
20
29
 
21
30
 
22
1/11
 
23
2
●
24
3
●
25
4
 
26
5
●
27
6
●
28
7
●
29
8
 
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/12/1900

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành