Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2059

lịch vạn niên ngày 29 tháng 7 năm 2059

Ngày Dương Lịch: 29-7-2059

Ngày Âm Lịch: 20-6-2059

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Đinh Dậu tháng Tân Mùi năm Kỷ Mão

Ngày Trung bình: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 29 tháng 7 năm 2059 ngày 29/07/2059 ngày tốt tháng 7 năm 2059 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2059Tháng 6 Năm 2059 (Kỷ Mão)
29
20

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2059

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
22/5
●
2
23
 
3
24
 
4
25
 
5
26
●
6
27
 
7
28
 
8
29
●
9
30
●
10
1/6
 
11
2
 
12
3
●
13
4
●
14
5
 
15
6
 
16
7
●
17
8
●
18
9
●
19
10
 
20
11
 
21
12
●
22
13
●
23
14
 
24
15
●
25
16
●
26
17
●
27
18
 
28
19
 
29
20
●
30
21
●
31
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/07/2059

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 64/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành