Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2059

lịch vạn niên ngày 25 tháng 7 năm 2059

Ngày Dương Lịch: 25-7-2059

Ngày Âm Lịch: 16-6-2059

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Tỵ tháng Tân Mùi năm Kỷ Mão

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 7 năm 2059 ngày 25/07/2059 ngày tốt tháng 7 năm 2059 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2059Tháng 6 Năm 2059 (Kỷ Mão)
25
16

Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2059

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
22/5
●
2
23
 
3
24
 
4
25
 
5
26
●
6
27
 
7
28
 
8
29
●
9
30
●
10
1/6
 
11
2
 
12
3
●
13
4
●
14
5
 
15
6
 
16
7
●
17
8
●
18
9
●
19
10
 
20
11
 
21
12
●
22
13
●
23
14
 
24
15
●
25
16
●
26
17
●
27
18
 
28
19
 
29
20
●
30
21
●
31
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/07/2059

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành