Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2038
lịch vạn niên ngày 12 tháng 9 năm 2038
Ngày Dương Lịch: 12-9-2038
Ngày Âm Lịch: 14-8-2038
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Nhâm Thìn tháng Tân Dậu năm Mậu Ngọ
Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 12 tháng 9 năm 2038 ngày 12/09/2038 ngày tốt tháng 9 năm 2038 ngày tốt xấu tháng 9
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 2038 | Tháng 8 Năm 2038 (Mậu Ngọ) |
12 |
14 Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Tân Dậu Tiết khí: Bạch Lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 9
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Bình | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 12/09/2038
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 77/100
Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài
Việc không nên làm: Việc quá trọng đại
Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành