Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2008

lịch vạn niên ngày 4 tháng 9 năm 2008

Ngày Dương Lịch: 4-9-2008

Ngày Âm Lịch: 5-8-2008

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Đinh Mùi tháng Tân Dậu năm Mậu Tý

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 4 tháng 9 năm 2008 ngày 04/09/2008 ngày tốt tháng 9 năm 2008 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2008Tháng 8 Năm 2008 (Mậu Tý)
4
5

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2008

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/8
●
2
3
●
3
4
 
4
5
●
5
6
●
6
7
●
7
8
 
8
9
 
9
10
●
10
11
●
11
12
 
12
13
●
13
14
●
14
15
●
15
16
 
16
17
 
17
18
●
18
19
●
19
20
 
20
21
 
21
22
●
22
23
●
23
24
●
24
25
●
25
26
●
26
27
●
27
28
 
28
29
 
29
1/9
●
30
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/09/2008

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành