Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 2006

lịch vạn niên ngày 21 tháng 10 năm 2006

Ngày Dương Lịch: 21-10-2006

Ngày Âm Lịch: 30-8-2006

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Quý Mùi tháng Đinh Dậu năm Bính Tuất

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 21 tháng 10 năm 2006 ngày 21/10/2006 ngày tốt tháng 10 năm 2006 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2006Tháng 8 Năm 2006 (Bính Tuất)
21
30

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2006

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
10/8
 
2
11
●
3
12
●
4
13
●
5
14
●
6
15
●
7
16
●
8
17
 
9
18
 
10
19
●
11
20
●
12
21
 
13
22
 
14
23
●
15
24
●
16
25
●
17
26
●
18
27
●
19
28
●
20
29
 
21
30
 
22
1/9
●
23
2
●
24
3
●
25
4
 
26
5
 
27
6
●
28
7
●
29
8
 
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/10/2006

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành