Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2006

lịch vạn niên ngày 11 tháng 10 năm 2006

Ngày Dương Lịch: 11-10-2006

Ngày Âm Lịch: 20-8-2006

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Dậu tháng Đinh Dậu năm Bính Tuất

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 10 năm 2006 ngày 11/10/2006 ngày tốt tháng 10 năm 2006 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2006Tháng 8 Năm 2006 (Bính Tuất)
11
20

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2006

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
10/8
 
2
11
●
3
12
●
4
13
●
5
14
●
6
15
●
7
16
●
8
17
 
9
18
 
10
19
●
11
20
●
12
21
 
13
22
 
14
23
●
15
24
●
16
25
●
17
26
●
18
27
●
19
28
●
20
29
 
21
30
 
22
1/9
●
23
2
●
24
3
●
25
4
 
26
5
 
27
6
●
28
7
●
29
8
 
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/10/2006

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành