Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2005

lịch vạn niên ngày 29 tháng 4 năm 2005

Ngày Dương Lịch: 29-4-2005

Ngày Âm Lịch: 21-3-2005

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Mùi tháng Canh Thìn năm Ất Dậu

Ngày Xấu: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 29 tháng 4 năm 2005 ngày 29/04/2005 ngày tốt tháng 4 năm 2005 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2005Tháng 3 Năm 2005 (Ất Dậu)
29
21

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2005

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/2
 
2
24
●
3
25
●
4
26
 
5
27
 
6
28
●
7
29
●
8
30
 
9
1/3
●
10
2
●
11
3
●
12
4
 
13
5
 
14
6
●
15
7
●
16
8
●
17
9
●
18
10
●
19
11
●
20
12
 
21
13
●
22
14
 
23
15
●
24
16
 
25
17
 
26
18
●
27
19
●
28
20
●
29
21
 
30
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/04/2005

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 39/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành