Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2005

lịch vạn niên ngày 19 tháng 4 năm 2005

Ngày Dương Lịch: 19-4-2005

Ngày Âm Lịch: 11-3-2005

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Dậu tháng Canh Thìn năm Ất Dậu

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 19 tháng 4 năm 2005 ngày 19/04/2005 ngày tốt tháng 4 năm 2005 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2005Tháng 3 Năm 2005 (Ất Dậu)
19
11

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2005

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/2
 
2
24
●
3
25
●
4
26
 
5
27
 
6
28
●
7
29
●
8
30
 
9
1/3
●
10
2
●
11
3
●
12
4
 
13
5
 
14
6
●
15
7
●
16
8
●
17
9
●
18
10
●
19
11
●
20
12
 
21
13
●
22
14
 
23
15
●
24
16
 
25
17
 
26
18
●
27
19
●
28
20
●
29
21
 
30
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/04/2005

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành