Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2004

lịch vạn niên ngày 4 tháng 5 năm 2004

Ngày Dương Lịch: 4-5-2004

Ngày Âm Lịch: 16-3-2004

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Mùi tháng Mậu Thìn năm Giáp Thân

Ngày Xấu: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 4 tháng 5 năm 2004 ngày 04/05/2004 ngày tốt tháng 5 năm 2004 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2004Tháng 3 Năm 2004 (Giáp Thân)
4
16

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2004

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
13/3
●
2
14
●
3
15
●
4
16
 
5
17
●
6
18
●
7
19
●
8
20
 
9
21
 
10
22
●
11
23
●
12
24
 
13
25
●
14
26
●
15
27
●
16
28
 
17
29
●
18
30
●
19
1/4
●
20
2
 
21
3
●
22
4
●
23
5
●
24
6
 
25
7
 
26
8
●
27
9
●
28
10
 
29
11
●
30
12
●
31
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/05/2004

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 39/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành