Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2004

lịch vạn niên ngày 14 tháng 5 năm 2004

Ngày Dương Lịch: 14-5-2004

Ngày Âm Lịch: 26-3-2004

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Tỵ tháng Mậu Thìn năm Giáp Thân

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 5 năm 2004 ngày 14/05/2004 ngày tốt tháng 5 năm 2004 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2004Tháng 3 Năm 2004 (Giáp Thân)
14
26

Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2004

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
13/3
●
2
14
●
3
15
●
4
16
 
5
17
●
6
18
●
7
19
●
8
20
 
9
21
 
10
22
●
11
23
●
12
24
 
13
25
●
14
26
●
15
27
●
16
28
 
17
29
●
18
30
●
19
1/4
●
20
2
 
21
3
●
22
4
●
23
5
●
24
6
 
25
7
 
26
8
●
27
9
●
28
10
 
29
11
●
30
12
●
31
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/05/2004

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành