Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2002

lịch vạn niên ngày 21 tháng 9 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 21-9-2002

Ngày Âm Lịch: 15-8-2002

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Nhâm Thìn tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 21 tháng 9 năm 2002 ngày 21/09/2002 ngày tốt tháng 9 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2002Tháng 8 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
21
15

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Kỷ Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/7
●
2
25
 
3
26
 
4
27
●
5
28
●
6
29
 
7
1/8
 
8
2
●
9
3
●
10
4
●
11
5
 
12
6
●
13
7
●
14
8
 
15
9
 
16
10
 
17
11
●
18
12
 
19
13
 
20
14
●
21
15
●
22
16
●
23
17
 
24
18
●
25
19
●
26
20
 
27
21
 
28
22
 
29
23
●
30
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/09/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành