Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2002

lịch vạn niên ngày 1 tháng 9 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 1-9-2002

Ngày Âm Lịch: 24-7-2002

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Thân tháng Mậu Thân năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 1 tháng 9 năm 2002 ngày 01/09/2002 ngày tốt tháng 9 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2002Tháng 7 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
1
24

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/7
●
2
25
 
3
26
 
4
27
●
5
28
●
6
29
 
7
1/8
 
8
2
●
9
3
●
10
4
●
11
5
 
12
6
●
13
7
●
14
8
 
15
9
 
16
10
 
17
11
●
18
12
 
19
13
 
20
14
●
21
15
●
22
16
●
23
17
 
24
18
●
25
19
●
26
20
 
27
21
 
28
22
 
29
23
●
30
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 01/09/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 74/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành