Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2000

lịch vạn niên ngày 16 tháng 7 năm 2000

Ngày Dương Lịch: 16-7-2000

Ngày Âm Lịch: 15-6-2000

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Ất Hợi tháng Quý Mùi năm Canh Thìn

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 7 năm 2000 ngày 16/07/2000 ngày tốt tháng 7 năm 2000 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2000Tháng 6 Năm 2000 (Canh Thìn)
16
15

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2000

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
30/5
 
2
1/6
 
3
2
●
4
3
 
5
4
 
6
5
●
7
6
●
8
7
●
9
8
 
10
9
●
11
10
●
12
11
●
13
12
 
14
13
 
15
14
●
16
15
●
17
16
 
18
17
●
19
18
●
20
19
●
21
20
 
22
21
●
23
22
●
24
23
●
25
24
 
26
25
 
27
26
●
28
27
●
29
28
 
30
29
 
31
1/7

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/07/2000

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 85/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành