Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 1996

lịch vạn niên ngày 19 tháng 6 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 19-6-1996

Ngày Âm Lịch: 4-5-1996

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Đinh Hợi tháng Giáp Ngọ năm Bính Tý

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 19 tháng 6 năm 1996 ngày 19/06/1996 ngày tốt tháng 6 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1996Tháng 5 Năm 1996 (Bính Tý)
19
4

Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/4
●
2
17
 
3
18
 
4
19
●
5
20
●
6
21
●
7
22
 
8
23
●
9
24
●
10
25
 
11
26
 
12
27
●
13
28
●
14
29
 
15
30
 
16
1/5
 
17
2
●
18
3
●
19
4
 
20
5
●
21
6
●
22
7
●
23
8
 
24
9
●
25
10
●
26
11
●
27
12
 
28
13
 
29
14
●
30
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/06/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành