Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1996

lịch vạn niên ngày 12 tháng 6 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 12-6-1996

Ngày Âm Lịch: 27-4-1996

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Canh Thìn tháng Quý Tỵ năm Bính Tý

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 6 năm 1996 ngày 12/06/1996 ngày tốt tháng 6 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1996Tháng 4 Năm 1996 (Bính Tý)
12
27

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/4
●
2
17
 
3
18
 
4
19
●
5
20
●
6
21
●
7
22
 
8
23
●
9
24
●
10
25
 
11
26
 
12
27
●
13
28
●
14
29
 
15
30
 
16
1/5
 
17
2
●
18
3
●
19
4
 
20
5
●
21
6
●
22
7
●
23
8
 
24
9
●
25
10
●
26
11
●
27
12
 
28
13
 
29
14
●
30
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/06/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 57/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành