Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1989

lịch vạn niên ngày 5 tháng 11 năm 1989

Ngày Dương Lịch: 5-11-1989

Ngày Âm Lịch: 8-10-1989

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Tỵ tháng Ất Hợi năm Kỷ Tỵ

Ngày Rất tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 5 tháng 11 năm 1989 ngày 05/11/1989 ngày tốt tháng 11 năm 1989 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1989Tháng 10 Năm 1989 (Kỷ Tỵ)
5
8

Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1989

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
4/10
 
2
5
●
3
6
●
4
7
●
5
8
 
6
9
●
7
10
●
8
11
●
9
12
 
10
13
 
11
14
●
12
15
●
13
16
 
14
17
●
15
18
●
16
19
●
17
20
 
18
21
●
19
22
●
20
23
●
21
24
 
22
25
 
23
26
●
24
27
●
25
28
 
26
29
●
27
30
●
28
1/11
●
29
2
●
30
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/11/1989

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 80/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành