Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1989

lịch vạn niên ngày 19 tháng 11 năm 1989

Ngày Dương Lịch: 19-11-1989

Ngày Âm Lịch: 22-10-1989

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Mùi tháng Ất Hợi năm Kỷ Tỵ

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 19 tháng 11 năm 1989 ngày 19/11/1989 ngày tốt tháng 11 năm 1989 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1989Tháng 10 Năm 1989 (Kỷ Tỵ)
19
22

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1989

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
4/10
 
2
5
●
3
6
●
4
7
●
5
8
 
6
9
●
7
10
●
8
11
●
9
12
 
10
13
 
11
14
●
12
15
●
13
16
 
14
17
●
15
18
●
16
19
●
17
20
 
18
21
●
19
22
●
20
23
●
21
24
 
22
25
 
23
26
●
24
27
●
25
28
 
26
29
●
27
30
●
28
1/11
●
29
2
●
30
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/11/1989

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành