Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1987

lịch vạn niên ngày 15 tháng 11 năm 1987

Ngày Dương Lịch: 15-11-1987

Ngày Âm Lịch: 24-9-1987

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Mậu Thìn tháng Canh Tuất năm Đinh Mão

Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 11 năm 1987 ngày 15/11/1987 ngày tốt tháng 11 năm 1987 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1987Tháng 9 Năm 1987 (Đinh Mão)
15
24

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1987

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
10/9
●
2
11
●
3
12
●
4
13
 
5
14
 
6
15
●
7
16
●
8
17
 
9
18
●
10
19
●
11
20
●
12
21
 
13
22
●
14
23
●
15
24
●
16
25
 
17
26
 
18
27
●
19
28
●
20
29
 
21
1/10
 
22
2
●
23
3
●
24
4
 
25
5
●
26
6
●
27
7
●
28
8
 
29
9
●
30
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/11/1987

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành