Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1987

lịch vạn niên ngày 14 tháng 11 năm 1987

Ngày Dương Lịch: 14-11-1987

Ngày Âm Lịch: 23-9-1987

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Đinh Mão tháng Canh Tuất năm Đinh Mão

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 11 năm 1987 ngày 14/11/1987 ngày tốt tháng 11 năm 1987 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1987Tháng 9 Năm 1987 (Đinh Mão)
14
23

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1987

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
10/9
●
2
11
●
3
12
●
4
13
 
5
14
 
6
15
●
7
16
●
8
17
 
9
18
●
10
19
●
11
20
●
12
21
 
13
22
●
14
23
●
15
24
●
16
25
 
17
26
 
18
27
●
19
28
●
20
29
 
21
1/10
 
22
2
●
23
3
●
24
4
 
25
5
●
26
6
●
27
7
●
28
8
 
29
9
●
30
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/11/1987

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 72/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành