Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1969

lịch vạn niên ngày 14 tháng 5 năm 1969

Ngày Dương Lịch: 14-5-1969

Ngày Âm Lịch: 28-3-1969

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Dậu

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 5 năm 1969 ngày 14/05/1969 ngày tốt tháng 5 năm 1969 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1969Tháng 3 Năm 1969 (Kỷ Dậu)
14
28

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1969

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/3
 
2
16
●
3
17
 
4
18
 
5
19
●
6
20
●
7
21
●
8
22
 
9
23
●
10
24
●
11
25
●
12
26
 
13
27
 
14
28
●
15
29
●
16
1/4
 
17
2
●
18
3
●
19
4
●
20
5
 
21
6
●
22
7
●
23
8
●
24
9
 
25
10
●
26
11
●
27
12
●
28
13
 
29
14
 
30
15
●
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/05/1969

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành