Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1968

lịch vạn niên ngày 30 tháng 10 năm 1968

Ngày Dương Lịch: 30-10-1968

Ngày Âm Lịch: 9-9-1968

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Dậu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 30 tháng 10 năm 1968 ngày 30/10/1968 ngày tốt tháng 10 năm 1968 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1968Tháng 9 Năm 1968 (Mậu Thân)
30
9

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1968

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/8
●
2
11
●
3
12
 
4
13
●
5
14
●
6
15
●
7
16
 
8
17
 
9
18
●
10
19
●
11
20
 
12
21
●
13
22
●
14
23
●
15
24
 
16
25
 
17
26
●
18
27
●
19
28
 
20
29
 
21
30
●
22
1/9
●
23
2
 
24
3
 
25
4
●
26
5
●
27
6
●
28
7
 
29
8
●
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 30/10/1968

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành