Lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 1968

lịch vạn niên ngày 3 tháng 10 năm 1968

Ngày Dương Lịch: 3-10-1968

Ngày Âm Lịch: 12-8-1968

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Bính Ngọ tháng Tân Dậu năm Mậu Thân

Ngày Rất tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 3 tháng 10 năm 1968 ngày 03/10/1968 ngày tốt tháng 10 năm 1968 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1968Tháng 8 Năm 1968 (Mậu Thân)
3
12

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1968

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/8
●
2
11
●
3
12
 
4
13
●
5
14
●
6
15
●
7
16
 
8
17
 
9
18
●
10
19
●
11
20
 
12
21
●
13
22
●
14
23
●
15
24
 
16
25
 
17
26
●
18
27
●
19
28
 
20
29
 
21
30
●
22
1/9
●
23
2
 
24
3
 
25
4
●
26
5
●
27
6
●
28
7
 
29
8
●
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 03/10/1968

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 82/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành