Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1959

lịch vạn niên ngày 4 tháng 5 năm 1959

Ngày Dương Lịch: 4-5-1959

Ngày Âm Lịch: 27-3-1959

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Bính Tuất tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi

Ngày Xấu: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 4 tháng 5 năm 1959 ngày 04/05/1959 ngày tốt tháng 5 năm 1959 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1959Tháng 3 Năm 1959 (Kỷ Hợi)
4
27

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1959

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/3
●
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
●
6
29
●
7
30
●
8
1/4
 
9
2
●
10
3
●
11
4
 
12
5
 
13
6
●
14
7
●
15
8
 
16
9
 
17
10
●
18
11
●
19
12
●
20
13
 
21
14
●
22
15
●
23
16
●
24
17
 
25
18
●
26
19
●
27
20
●
28
21
 
29
22
 
30
23
●
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/05/1959

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành