Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1959

lịch vạn niên ngày 31 tháng 5 năm 1959

Ngày Dương Lịch: 31-5-1959

Ngày Âm Lịch: 24-4-1959

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 31 tháng 5 năm 1959 ngày 31/05/1959 ngày tốt tháng 5 năm 1959 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1959Tháng 4 Năm 1959 (Kỷ Hợi)
31
24

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1959

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/3
●
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
●
6
29
●
7
30
●
8
1/4
 
9
2
●
10
3
●
11
4
 
12
5
 
13
6
●
14
7
●
15
8
 
16
9
 
17
10
●
18
11
●
19
12
●
20
13
 
21
14
●
22
15
●
23
16
●
24
17
 
25
18
●
26
19
●
27
20
●
28
21
 
29
22
 
30
23
●
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/05/1959

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành