Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 1901

lịch vạn niên ngày 22 tháng 7 năm 1901

Ngày Dương Lịch: 22-7-1901

Ngày Âm Lịch: 7-6-1901

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Sửu tháng Ất Mùi năm Tân Sửu

Ngày Xấu: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 22 tháng 7 năm 1901 ngày 22/07/1901 ngày tốt tháng 7 năm 1901 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1901Tháng 6 Năm 1901 (Tân Sửu)
22
7

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Ất Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1901

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/5
 
2
17
 
3
18
●
4
19
●
5
20
 
6
21
●
7
22
●
8
23
●
9
24
 
10
25
●
11
26
●
12
27
●
13
28
 
14
29
 
15
30
●
16
1/6
●
17
2
 
18
3
 
19
4
●
20
5
●
21
6
●
22
7
 
23
8
●
24
9
●
25
10
 
26
11
●
27
12
●
28
13
●
29
14
 
30
15
 
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/07/1901

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành