Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/1963

Nhập trạch · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
05
10/1963
Thứ Bảy
Âm lịch
18/08
Tân Tỵ
Năm Quý Mão

⭐ Rất tốt · 91/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 05/10/1963
Dương lịch
17
10/1963
Thứ Năm
Âm lịch
01/09
Quý Tỵ
Năm Quý Mão

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 17/10/1963
Dương lịch
29
10/1963
Thứ Ba
Âm lịch
13/09
Ất Tỵ
Năm Quý Mão

⭐ Tốt · 77/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 29/10/1963
Dương lịch
08
10/1963
Thứ Ba
Âm lịch
21/08
Giáp Thân
Năm Quý Mão

⭐ Tốt · 71/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 08/10/1963
Dương lịch
20
10/1963
Chủ Nhật
Âm lịch
04/09
Bính Thân
Năm Quý Mão

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 20/10/1963

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.