Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1963

lịch vạn niên ngày 20 tháng 10 năm 1963

Ngày Dương Lịch: 20-10-1963

Ngày Âm Lịch: 4-9-1963

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Bính Thân tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 10 năm 1963 ngày 20/10/1963 ngày tốt tháng 10 năm 1963 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1963Tháng 9 Năm 1963 (Quý Mão)
20
4

Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1963

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
14/8
 
2
15
 
3
16
●
4
17
●
5
18
●
6
19
 
7
20
●
8
21
●
9
22
 
10
23
 
11
24
 
12
25
●
13
26
 
14
27
 
15
28
●
16
29
●
17
1/9
 
18
2
 
19
3
●
20
4
●
21
5
 
22
6
 
23
7
●
24
8
●
25
9
●
26
10
 
27
11
 
28
12
●
29
13
●
30
14
 
31
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/10/1963

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành