Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 2100

lịch vạn niên ngày 21 tháng 5 năm 2100

Ngày Dương Lịch: 21-5-2100

Ngày Âm Lịch: 13-4-2100

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Hợi tháng Tân Tỵ năm Canh Thân

Ngày Xấu: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 21 tháng 5 năm 2100 ngày 21/05/2100 ngày tốt tháng 5 năm 2100 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2100Tháng 4 Năm 2100 (Canh Thân)
21
13

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2100

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/3
●
2
24
●
3
25
●
4
26
 
5
27
●
6
28
●
7
29
●
8
30
 
9
1/4
 
10
2
●
11
3
●
12
4
 
13
5
 
14
6
●
15
7
●
16
8
 
17
9
 
18
10
●
19
11
●
20
12
●
21
13
 
22
14
●
23
15
●
24
16
 
25
17
 
26
18
●
27
19
●
28
20
 
29
21
 
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/05/2100

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 44/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành