Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 2100

lịch vạn niên ngày 17 tháng 5 năm 2100

Ngày Dương Lịch: 17-5-2100

Ngày Âm Lịch: 9-4-2100

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Kỷ Mùi tháng Tân Tỵ năm Canh Thân

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 5 năm 2100 ngày 17/05/2100 ngày tốt tháng 5 năm 2100 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2100Tháng 4 Năm 2100 (Canh Thân)
17
9

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2100

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/3
●
2
24
●
3
25
●
4
26
 
5
27
●
6
28
●
7
29
●
8
30
 
9
1/4
 
10
2
●
11
3
●
12
4
 
13
5
 
14
6
●
15
7
●
16
8
 
17
9
 
18
10
●
19
11
●
20
12
●
21
13
 
22
14
●
23
15
●
24
16
 
25
17
 
26
18
●
27
19
●
28
20
 
29
21
 
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/05/2100

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 51/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành