Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2100

lịch vạn niên ngày 10 tháng 1 năm 2100

Ngày Dương Lịch: 10-1-2100

Ngày Âm Lịch: 1-12-2099

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Tý tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mùi

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 10 tháng 1 năm 2100 ngày 10/01/2100 ngày tốt tháng 1 năm 2100 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2100Tháng 12 Năm 2099 (Kỷ Mùi)
10
1

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2100

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
21/11
 
2
22
 
3
23
●
4
24
●
5
25
 
6
26
 
7
27
●
8
28
●
9
29
 
10
1/12
 
11
2
●
12
3
●
13
4
●
14
5
●
15
6
●
16
7
●
17
8
 
18
9
●
19
10
 
20
11
●
21
12
 
22
13
 
23
14
●
24
15
●
25
16
●
26
17
 
27
18
●
28
19
●
29
20
●
30
21
 
31
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/01/2100

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 57/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành