Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2096

lịch vạn niên ngày 4 tháng 4 năm 2096

Ngày Dương Lịch: 4-4-2096

Ngày Âm Lịch: 12-3-2096

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Thìn tháng Nhâm Thìn năm Bính Thìn

Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 4 tháng 4 năm 2096 ngày 04/04/2096 ngày tốt tháng 4 năm 2096 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2096Tháng 3 Năm 2096 (Bính Thìn)
4
12

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2096

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
9/3
 
2
10
●
3
11
●
4
12
●
5
13
 
6
14
 
7
15
●
8
16
●
9
17
 
10
18
●
11
19
●
12
20
●
13
21
 
14
22
 
15
23
●
16
24
●
17
25
 
18
26
 
19
27
●
20
28
●
21
29
 
22
30
 
23
1/4
●
24
2
●
25
3
●
26
4
 
27
5
●
28
6
●
29
7
 
30
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/04/2096

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành