Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 2079

lịch vạn niên ngày 16 tháng 10 năm 2079

Ngày Dương Lịch: 16-10-2079

Ngày Âm Lịch: 22-9-2079

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Sửu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 10 năm 2079 ngày 16/10/2079 ngày tốt tháng 10 năm 2079 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2079Tháng 9 Năm 2079 (Kỷ Hợi)
16
22

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2079

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
7/9
●
2
8
 
3
9
 
4
10
●
5
11
●
6
12
 
7
13
●
8
14
●
9
15
●
10
16
 
11
17
 
12
18
●
13
19
●
14
20
 
15
21
 
16
22
●
17
23
●
18
24
 
19
25
 
20
26
●
21
27
●
22
28
 
23
29
 
24
30
●
25
1/10
●
26
2
 
27
3
 
28
4
●
29
5
●
30
6
 
31
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/10/2079

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 57/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành