Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2059

lịch vạn niên ngày 7 tháng 10 năm 2059

Ngày Dương Lịch: 7-10-2059

Ngày Âm Lịch: 2-9-2059

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Đinh Mùi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Mão

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 10 năm 2059 ngày 07/10/2059 ngày tốt tháng 10 năm 2059 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2059Tháng 9 Năm 2059 (Kỷ Mão)
7
2

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2059

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
25/8
 
2
26
 
3
27
●
4
28
 
5
29
●
6
1/9
 
7
2
●
8
3
 
9
4
 
10
5
●
11
6
●
12
7
●
13
8
 
14
9
●
15
10
●
16
11
●
17
12
 
18
13
 
19
14
●
20
15
●
21
16
 
22
17
●
23
18
●
24
19
●
25
20
 
26
21
●
27
22
●
28
23
●
29
24
 
30
25
 
31
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/10/2059

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành