Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2059

lịch vạn niên ngày 1 tháng 10 năm 2059

Ngày Dương Lịch: 1-10-2059

Ngày Âm Lịch: 25-8-2059

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Tân Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Mão

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 1 tháng 10 năm 2059 ngày 01/10/2059 ngày tốt tháng 10 năm 2059 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2059Tháng 8 Năm 2059 (Kỷ Mão)
1
25

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2059

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
25/8
 
2
26
 
3
27
●
4
28
 
5
29
●
6
1/9
 
7
2
●
8
3
 
9
4
 
10
5
●
11
6
●
12
7
●
13
8
 
14
9
●
15
10
●
16
11
●
17
12
 
18
13
 
19
14
●
20
15
●
21
16
 
22
17
●
23
18
●
24
19
●
25
20
 
26
21
●
27
22
●
28
23
●
29
24
 
30
25
 
31
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 01/10/2059

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 56/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành