Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2051
lịch vạn niên ngày 10 tháng 11 năm 2051
Ngày Dương Lịch: 10-11-2051
Ngày Âm Lịch: 8-10-2051
Ngày trong tuần: Thứ Sáu
Ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Hợi năm Tân Mùi
Ngày Tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 10 tháng 11 năm 2051 ngày 10/11/2051 ngày tốt tháng 11 năm 2051 ngày tốt xấu tháng 11
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 2051 | Tháng 10 Năm 2051 (Tân Mùi) |
10 |
8 Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Hợi Tiết khí: Lập Đông |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 11
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Thổ | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Khai | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 10/11/2051
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 71/100
Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa
Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành