Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2014

lịch vạn niên ngày 31 tháng 10 năm 2014

Ngày Dương Lịch: 31-10-2014

Ngày Âm Lịch: 8-9-2014

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Ất Hợi tháng Giáp Tuất năm Giáp Ngọ

Ngày Tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 31 tháng 10 năm 2014 ngày 31/10/2014 ngày tốt tháng 10 năm 2014 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2014Tháng 9 Năm 2014 (Giáp Ngọ)
31
8

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2014

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
8/9
●
2
9
●
3
10
 
4
11
 
5
12
●
6
13
●
7
14
 
8
15
 
9
16
●
10
17
●
11
18
●
12
19
 
13
20
●
14
21
●
15
22
 
16
23
 
17
24
●
18
25
●
19
26
 
20
27
 
21
28
●
22
29
●
23
30
●
24
1/9
 
25
2
●
26
3
●
27
4
●
28
5
 
29
6
●
30
7
●
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/10/2014

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành