Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2014

lịch vạn niên ngày 10 tháng 10 năm 2014

Ngày Dương Lịch: 10-10-2014

Ngày Âm Lịch: 17-9-2014

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Dần tháng Giáp Tuất năm Giáp Ngọ

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 10 tháng 10 năm 2014 ngày 10/10/2014 ngày tốt tháng 10 năm 2014 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2014Tháng 9 Năm 2014 (Giáp Ngọ)
10
17

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2014

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
8/9
●
2
9
●
3
10
 
4
11
 
5
12
●
6
13
●
7
14
 
8
15
 
9
16
●
10
17
●
11
18
●
12
19
 
13
20
●
14
21
●
15
22
 
16
23
 
17
24
●
18
25
●
19
26
 
20
27
 
21
28
●
22
29
●
23
30
●
24
1/9
 
25
2
●
26
3
●
27
4
●
28
5
 
29
6
●
30
7
●
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/10/2014

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành