Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2001

lịch vạn niên ngày 17 tháng 7 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 17-7-2001

Ngày Âm Lịch: 27-5-2001

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Tân Tỵ tháng Giáp Ngọ năm Tân Tỵ

Ngày Trung bình: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 7 năm 2001 ngày 17/07/2001 ngày tốt tháng 7 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2001Tháng 5 Năm 2001 (Tân Tỵ)
17
27

Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Giáp Ngọ

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
11/5
●
2
12
●
3
13
 
4
14
 
5
15
●
6
16
●
7
17
●
8
18
 
9
19
●
10
20
●
11
21
●
12
22
 
13
23
●
14
24
●
15
25
●
16
26
 
17
27
 
18
28
●
19
29
●
20
30
 
21
1/6
 
22
2
●
23
3
●
24
4
 
25
5
 
26
6
●
27
7
●
28
8
 
29
9
●
30
10
●
31
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/07/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 53/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành